Từ: nhu, nhuyễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhu, nhuyễn:

蠕 nhu, nhuyễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhu, • nhuyễn

nhu, nhuyễn [nhu, nhuyễn]

U+8815, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ru2, ruan3;
Việt bính: jyu4;

蠕 nhu, nhuyễn

Nghĩa Trung Việt của từ 蠕

(Động) Ngọ nguậy, bò chậm chạp.
§ Các giống mềm nhũn như giun, đỉa gọi là nhu hình động vật 蠕
形動物.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đoạn nhi vi lưỡng, giai nhu động 斷而為兩, 皆蠕動 (Yêu thuật 妖術) Chặt đứt làm đôi, đều còn ngọ nguậy.Một âm là nhuyễn. Nhuyễn nhuyễn 蠕蠕: (1)

(Danh)
Một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ. (2)

(Tính)
Dáng ngọ nguậy.
◇Lí Hạ 李賀: Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn 吳蠶始蠕蠕 (Cảm phúng 感諷) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.
nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)

Nghĩa của 蠕 trong tiếng Trung hiện đại:

[rú]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物

Chữ gần giống với 蠕:

䗼, 䗽, 䗾, 䗿, 䘀, 䘁, 蠐, 蠑, 蠔, 蠕, 蠘, 蠙, 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

Dị thể chữ 蠕

蝡,

Chữ gần giống 蠕

蛻, 蝎, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌, 蝍,

Tự hình:

Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕 Tự hình chữ 蠕

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuyễn

nhuyễn𣼴:xay nhuyễn
nhuyễn蝡:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)
nhuyễn蠕:nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)
nhuyễn軟:bột đã nhuyễn
nhuyễn软:bột đã nhuyễn
nhuyễn輭:bột đã nhuyễn
nhu, nhuyễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhu, nhuyễn Tìm thêm nội dung cho: nhu, nhuyễn